nằng nằng

Học thuật
Thân thiện
nằng nằng

Mặt trời nằng nằng chiếu xuống cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Quyết một bề, không đổi: "nằng nằng" diễn tả thái độ hoặc ý chí kiên quyết, cứng nhắc, không chịu thay đổi hoặc nhượng bộ.
    • Cứng nhắc, khăng khăng: Thể hiện sự bảo thủ, cố chấp trong suy nghĩ hoặc hành động.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • cứ nằng nằng đòi đi chơi, không chịu nghe lời mẹ. ( cứ khăng khăng đòi đi chơi, không chịu nghe lời mẹ.)
    • mọi người khuyên can, anh ấy vẫn nằng nằng giữ ý kiến của mình. ( mọi người khuyên can, anh ấy vẫn cứng nhắc giữ ý kiến của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nằng nặc": Đây một biến thể gần nghĩa, cũng chỉ sự cố chấp, khăng khăng.
    • Cậu nằng nặc đòi mua món đồ chơi đó. (Cậu khăng khăng đòi mua món đồ chơi đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Nằng nặc (tính từ): khăng khăng, cố chấp.

    • Anh ta nằng nặc cho rằng mình đúng. (Anh ta khăng khăng cho rằng mình đúng.)
  • Cứng nhắc (tính từ): không linh hoạt, không chịu thay đổi.

    • Thái độ cứng nhắc của ông ấy khiến mọi việc khó giải quyết. (Thái độ cứng nhắc của ông ấy khiến mọi việc khó giải quyết.)
  • Khăng khăng (tính từ): cố giữ ý kiến, không chịu thay đổi.

    • ấy khăng khăng từ chối lời đề nghị. ( ấy cố chấp từ chối lời đề nghị.)
Từ đồng nghĩa
  • Cố chấp: bảo thủ, không chịu thay đổi ý kiến.
  • Ngoan cố: cứng đầu, khó bảo, không chịu nghe theo.
Từ trái nghĩa
  • Mềm mỏng: linh hoạt, dễ thuyết phục.
  • Dễ dãi: dễ tính, dễ chấp nhận.
  • Linh hoạt: khả năng thay đổi cho phù hợp.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nằng nằng" thường được dùng trong văn nói nhiều hơn văn viết.
  • Từ này thường mang sắc thái hơi tiêu cực, chỉ sự bướng bỉnh, không hợp tác.
nằng nằng

Mặt trời nằng nằng chiếu xuống cánh đồng.

  1. quyết một bề không đổi